Giá: Liên hệ
Phòng và điều trị chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt khi say tàu xe. Điều trị chứng nôn và chóng mặt trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.
Giá: Liên hệ
Phòng và điều trị chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt khi say tàu xe. Điều trị chứng nôn và chóng mặt trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.
Thành phần: Dimenhydrinat 50 mg, Tá dược: vừa đủ 1 viên tinh bột mì, Lactose, PVP, Talc, magnesi stearat, Nước tinh khiết
Chỉ định điều trị: Phòng và điều trị chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt khi say tàu xe. Điều trị chứng nôn và chóng mặt trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.
Liều lượng và cách dùng:
Chống chỉ định: Quá mẫn với dimenhydrinate hoặc với các thuốc kháng histamin khác. Trẻ em dưới 2 tuổi. Glôcôm góc hẹp. Bí tiểu tiện liên quan đến bệnh lý ở niệu đạo – tuyến tiền liệt.
Tác dụng phụ: Những tác dụng không mong muốn có thể xảy ra khi dùng Loratadin với liều lớn hơn 10mg hàng ngày.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có thông tin nghiên cứu đầy đủ về sử dụng dimenhydrinate trong thai kỳ. Do đó chỉ dùng dimenhydrinate khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú: Một lượng nhỏ dimenhydrinate được phân bố vào sữa mẹ, có nguy cơ gây tác dụng có hại cho con. Vì vậy phải quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc.
Quy cách đóng gói: Ép vỉ bấm PVC/nhôm vỉ 4 viên hộp 25 vỉ, hộp 50 vỉ, hộp 10 vỉ.
Bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.